1. Diễn Đàn Đề Thi Việt là nơi chia sẻ thông tin học tập, tài liệu học tập dành cho học sinh, sinh viên và thông tin giảng dạy dành cho giáo viên. Chúng tôi sẽ xóa toàn bộ các bài viết, bình luận không liên quan trên toàn diễn đàn.
    Dismiss Notice

Where do you live? Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6

Thảo luận trong 'Môn Tiếng Anh Lớp 6' bắt đầu bởi Cát Tường Vy, 30/6/20.

Lượt xem: 34

  1. Cát Tường Vy Administrator

    Where do you live? Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6 - Phần B. Where do you live? (Bạn sống ở đâu?) của Unit 2: At school (Ở trường) tập trung vào các cấu trúc ngữ pháp thường gặp cũng như ôn tập về cách phát âm của từ. Dưới đây là lời giải của bài giúp các em nắm chắc kiến thức, học và làm bài tập tốt hơn.

    Where do you live? Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6

    1. Sing the song of ABC. - Hát bài hát ABC
    • A B C D E F G
    • H I J K L M N O P
    • Q R S and T U V
    • W and X Y Z
    • A B C D E F G
    • Sing the song of A B C.
    2. Say the letters. - Đọc các chữ cái
    • B C D E G P T V
    • A H J K
    • I O U F L M
    • N Q R S Y Z
    • X W
    3. Complete the dialogues. Hoàn thành đoạn hội thoại

    What’s your name? (Bạn tên là gì?)

    My name’s __________. (Tên của mình là _________.)

    a)
    • Lan: Hello. My name’s Lan. (Xin chào. Mình tên là Lan.)
      What’s your name? (Tên của bạn là gì?)
    • Viet: My name is Viet. (Tên của mình là Việt.)
    b)
    • Chau: What is your name? (Tên của bạn là gì?)
    • Anh: My name is Anh. What’s your name ? (Tên của mình là Anh. Tên của bạn là gì?)
    • Chau: My name is Chau. (Tên của mình là Châu.)
    c)
    • Mai: Hi. I am Mai. What is your name? (Xin chào. Mình tên là Lan. Tên của bạn là gì?)
    • Loan: Hi. My name is Loan. How are you? (Xin chào. Tên của mình là Loan. Bạn có khỏe không?)
    • Mai: I am fine. Thank you. And you? (Mình khỏe, cảm ơn bạn. Còn bạn thì sao?)
    • Loan: Fine, thanks. (Mình khỏe, cảm ơn.)
    4. Complete the sentences - Hoàn thành các câu sau

    Where do you live?

    => I live on Tran Phu Street.

    1.
    • A: I live on Hang Da Street. (Mình sống trên đường Hàng Da.)
    • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
    • B: I live on Xuan Dieu Street. (Mình sống trên đường Xuân Diệu.)
    2.
    • C: Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
    • D: I live on Le Loi Street. (Mình sống trên đường Lê Lợi.)
      Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
    • C: I live on Hong Duc Street. (Mình sống trên đường Hồng Đức.)
    3.
    • Nam: What’s your name? (Bạn tên là gì?)
    • Long: My name is Long. (Mình tên là Long.)
    • Nam: Hi, Long. Where do you live? (Xin chào Long. Bạn sống ở đâu?)
    • Long: I live on Ngo Quyen Street. (Mình sống trên đường Ngô Quyền.)
    • Nam: How old are you, Long? (Bạn bao nhiêu tuổi vậy Long?)
    • Long: I am twelve years old. (12) (Mình 12 tuổi.)
    5. Write the full form - Viết dạng đầy đủ
    2020-06-30_16-42-13.png
    6. Write the answers. Viết câu trả lời
    • a) Good evening.
      => Good evening
    • b) How are you?
      => I am fine, thanks
    • c) What’s your name?
      => My name is …
    • d) Where do you live?
      => I live on … Street
    • e) Goodbye.
      => Bye
    7. Write the words. Viết từ
    1. a) mena => name
    2. b) Ido => old
    3. c) hweer => where
    4. d) pslle => spell
    5. e) vile => live
    6. f) ohw => who
    8. Complete the sentences. Hoàn thành các câu
    • a) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
    • b) Where do you live? (bạn sống ở đâu?)
    • c) What’s your name? (tên bạn là gì?)
    • d) I live on Nhat Le Street. (Mình sống trên đường Nhật Lệ.)
    9. Put the words in the right order to make questions. Đặt các từ vào đúng chỗ để tạo thành câu hỏi
    • a) How do you spell your name? (bạn đánh vần tên bạn như thế nào?)
    • b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
    • c) What is your name? (tên bạn là gì?)
    • d) Where do you live? (bạn sống ở đâu?)
     

Chia sẻ trang này