1. Diễn Đàn Đề Thi Việt là nơi chia sẻ thông tin học tập, tài liệu học tập dành cho học sinh, sinh viên và thông tin giảng dạy dành cho giáo viên. Chúng tôi sẽ xóa toàn bộ các bài viết, bình luận không liên quan trên toàn diễn đàn.
    Dismiss Notice

Unit 14: Making plans - Tiếng Anh lớp 6

Thảo luận trong 'Môn Tiếng Anh Lớp 6' bắt đầu bởi Quốc Anh, 30/6/20.

Lượt xem: 27

  1. Quốc Anh Moderator

    Unit 14: Making plans - Tiếng Anh lớp 6 - Unit 14 với chủ đề "Making plans" (Lập kế hoạch" giúp bạn học làm quen với một thì mới đó là thì tương lai gần 'be going to' đồng thời biết thêm được các từ vựng về các hoạt động. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

    Unit 14: Making plans - Tiếng Anh lớp 6

    A. Vacation destinations

    1. Listen and repeat. Then practise the dialogue with a partner. (Nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập hội thoại với bạn học.)


    Dịch:
    • Ba: Bạn dự định làm gì vào kì nghỉ hè này?
    • Lan: Mình sẽ đi thăm Huế.
    • Ba: Bạn định ở đâu?
    • Lan: Mình sẽ ở với cô và chú mình.
    • Ba: Bạn định ở lại bao lâu?
    • Lan: Một tuần.
    • Ba: Bạn sẽ làm gì ở Huế?
    • Lan: Mình sẽ đi thăm Thành Nội.
    2. Answer. Then write the answers in your exercise book. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời vào vở bài tập của bạn.)

    Giải:
    • a) What is Lan going to do? (Lan sẽ làm gì?)
      => She's going to visit Hue. (Cô ấy sẽ thăm Huế.)
    • b) Where is she going to stay? (Cô ấy sẽ ở đâu?)
      => She's going to stay with her aunt and uncle. (Cô ấy sẽ ở lại nhà cô chú.)
    • c) How long is she going to stay? (Cô ấy sẽ ở bao lâu?)
      => She's going to stay there for a week. (Cô ấy sẽ ở đó một tuần.)
    • d) What is she going to do? (Cô ấy sẽ làm gì?)
      => She's going to visit the citadel. (Cô ấy sẽ đi thăm thành cổ.)
    3. Write. (Viết.)

    Prepare a dialogue with a partner. Write it in your exercise book. (Chuẩn bị một đoạn hội thoại với bạn học. Viết nó vào trong vở bài tập của bạn.)


    Giải:
    • A: What are you going to do this summer vacation? (Bạn định làm gì vào kì nghỉ hè?)
    • B: I'm going to visit Ha Long Bay. (Mình sẽ thăm Vịnh Hạ Long.)
    • A: Where are you going to stay? (Bạn sẽ ở đâu?)
    • B: I am going to stay in a hotel. (Mình sẽ ở tại một khách sạn)
    • A: How long are you going to stay? (Bạn định ở lại đó bao lâu?)
    • B: For two weeks. (Hai tuần)
    • A: What are you going to do? (Bạn sẽ làm gì ở đó?)
    • B: I am going to visit the beach and swim. (Mình sẽ đi thăm bãi biển và bơi.)
    4. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Dịch:

    Phương và Mai dự định đi nghỉ vào mùa hè này.
    Đầu tiên, họ sẽ đến chơi Vịnh Hạ Long hai ngày.
    Họ sẽ ở với cô chú của họ.

    Sau đó họ sẽ ở tại một khách sạn ở Hà Nội ba ngày.
    Họ sẽ đến thăm Đền Ngọc Sơn.

    Tiếp đó, họ sẽ đến thăm bạn bè ở Huế trong hai ngày.
    Họ sẽ đi thăm Thành Nội.

    Sau đó, họ sẽ ở lại nhà một người bạn ở Nha Trang trong ba ngày.

    Cuối cùng, họ sẽ ở với ông bà ở Thành Phố Hồ Chí Minh một tuần.

    5. Practice. (Luyện tập.)

    Make a table of notes about five different places Phuong and Mai are going to visit in their vacation. Use these headings. (Lập bảng ghi chú về 5 địa điểm khác nhau mà Phương và Mai định đến thăm trong kì nghỉ của họ. Sử dụng các tiêu đề:)

    • Places they are going to visit. (Địa danh họ sẽ đến thăm.)
    • Where they are going to stay. (Nơi họ định ở.)
    • How long they are going to stay. (Họ định ở lại bao lâu.)
    • What they are going to do. (Họ định làm gì.)
    Giải:
    2020-06-30_9-10-55.png
    Then ask and answer questions about the table with a partner. (Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi về bảng trên với bạn học.)
    • A: Which place are they going to visit first?
    • B: They're going to visit Hạ Long Bay first.
    • A: Where are they going to stay?
    • B: They're going to stay with their aunt and uncle.
    • A: How long are they going to stay there?
    • B: They're going to stay there for two days.
    • A: Then, where're they going to go?
    • B: They're going to Hanoi.
    • A: Where're they going to stay?
    • B: They're going to stay in a hotel.
    • A: How long are they going to stay?
    • B: They're going to stay for three days.
    • A: What're they going to do?
    • B: They're going to see Ngoc Son Temple.
    • A: Next, where're they going to go?
    • ...
    6. Remember. (Ghi nhớ.)

    Thì tương lai gần: What + to be + S + going + to + V?

    2020-06-30_9-11-04.png
    B. Free time plans

    1. Listen and repeat. Then practice with a partner. (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó luyện tập với bạn học.)


    Dịch:
    • Tuấn: Tối nay bạn sẽ làm gì?
    • Lan: Mình định làm bài tập về nhà.
    • Tuấn: Bạn định làm gì vào ngày mai?
    • Lan: Mai là Chủ Nhật. Mình sẽ đến bạn mình. Sau đó chúng tớ sẽ đi xem phim. Còn bạn thì sao?
    • Tuấn: Tối nay, mình sẽ chơi cầu lông. Ngày mai, mình sẽ đi xem trận đá bóng.
    2. Prepare two dialogues with a partner. Then write them in your exercise book. (Chuẩn bị hai bài hội thoại với bạn học. Sau đó viết chúng vào vở bài tập của bạn.)

    a)
    • A: What're you going to do tonight? (Tối nay bạn định làm gì?)
    • B: I'm going to see a movie. (Mình sẽ đi xem phim.)
    • A: What're you going to do tomorrow? (Bạn sẽ làm gì ngày mai.)
    • B: It's a weekend. I'm going walking. What about you? (Đó là cuối tuần mà. Mình sẽ đi chạy bộ. Thế còn bạn?)
    • A: Tonight, I'm going to do my homework and some English exercises. Tomorrow, I'm going to help my father to repair my bike. (Tối nay mình sẽ làm bài tập về nhà và mấy bài tập tiếng Anh. Mai mình định giúp bố sửa xe đạp.)
    b)
    • A: What are you going to do tonight? (Tối nay bạn định làm gì?)
    • B: I'm going to help my Mom. (Mình sẽ giúp bạn.)
    • A: What are you going to do tomorrow? (Mai bạn định làm gì?)
    • A: It's Sunday. I'm going to play volleyball. What about you? (Chủ nhật mà. Mình định chơi bóng chuyền. Còn cậu?)
    • B: Tonight, I'm going to watch TV. Tomorrow, I'm going to do my homework. (Tối nay mình xem TV. Mai thì mình sẽ làm bài tập về nhà.)
    3. Listen and read. Then practice with a partner. (Lắng nghe và đọc. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Dịch:
    • Nga: Chào Ba. Bạn định làm gì vào cuối tuần này?
    • Ba: Mình sẽ đi xem phim.
    • Nga: Rạp chiếu phim nào?
    • Ba: Rạp Sao Mai.
    • Nga: Bạn sẽ xem phim gì?
    • Ba: Công viên Khủng long.
    • Nga: Phim này có hay không?
    • Ba: Mình không biết nữa.
    4. Answer. Then write the answers in your exercise book. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời vào trong vở bài tập của bạn .)

    What are you going to do on the weekend? (Bạn định/sẽ làm gì vào cuối tuần?)

    • On Saturday morning, I'm going to jog with my father. (Sáng thứ bảy, mình sẽ đi bộ với bố.)
    • On Saturday afternoon, I'm going to learn my lessons and do exercises. (Chiều thứ bảy, mình sẽ học và làm bài tập.)
    • On Saturday evening, I'm going to watch TV. (Tối thứ bảy, mình định xem TV.)
    • On Sunday morning, I'm going to visit our grandparents with my parents. (Sáng chủ nhật, mình định thăm ông bà với bố mẹ.)
    • On Sunday afternoon, I'm going to do my homework and clean house. (Chiều chủ nhật, mình sẽ làm bài tập và dọn nhà.)
    • On Sunday evening, I'm going to take a look at the lessons again and watch TV. (Tối chủ nhật, mình sẽ ôn lại bài và coi TV.)
    5. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Dịch:

    Minh và các bạn của anh ấy sẽ có một chuyến dã ngoại gần một cái hồ.
    Nam sẽ mang theo chiếc máy ảnh của anh ấy. Anh ấy sẽ chụp vài tấm hình.
    Tuấn sẽ mang theo một ít đồ ăn.
    Minh sẽ mang theo một ít đồ uống.

    Now, ask and answer: (Bây giờ, hỏi và trả lời:)

    Giải:
    • What are Minh and his friends going to do? (Minh và bạn định làm gì?)
      => They're going to have a picnic near a lake. (Họ sẽ đi dã ngoại gần hồ.)
    • What's Nam going to bring? (Nam sẽ mang gì?)
      => He's going to bring his camera. (Anh ấy sẽ mang máy ảnh.)
    • What's he going to do? (Anh ấy sẽ làm gì?)
      => He's going to take some photos. (Anh ấy sẽ chụp ảnh)
    • What's Tuan going to do? (Tuấn sẽ làm gì?)
      => He's going to bring some food. (Anh ấy sẽ chuẩn bị thức ăn.)
    • What about Minh? (Thế còn Minh?)
      => He's going to bring some drinks. (Anh ấy sẽ mang đồ uống.)
    6. Listen.

    Vui and her four friends are planning a camping vacation. They are going to camp for three days. What are they going to bring? (Vui và bốn người bạn của cô ấy đang lên kế hoạch đi cắm trại. Họ sẽ đi cắm trại trong ba ngày. Họ định mang theo những thứ gì?)


    Listen and match the names with the right pictures. (Lắng nghe và ghép tên đúng với các tranh.)

    Giải:
    • a)Nga
    • b) Lan
    • c) Vui
    • d) Ly
    • e) Mai
    Then write sentences about the five girls. (Sau đó viết các câu về 5 cô gái này.)
    • Vui is going to bring some food.
    • Ly is going to bring some drinks.
    • Lan is going to bring a camera.
    • Mai is going to bring a tent.
    • And Nga is going to bring a ball.
    C. Suggestions

    1. Listen and read. Then practice in groups. (Nghe và đọc. Sau đó luyện tập theo nhóm.)


    Dịch:
    • Ba: Chúng ta sẽ làm gì vào kì nghỉ này?
    • Lan: Chúng ta hãy đi cắm trại đi.
    • Nam: Chúng ta không có lều. Đi Huế nhé?
    • Nga: Mình không muốn đi Huế. Sao chúng ta không đi Chùa Hương?
    • Ba: Ý kiến hay đấy. Chúng ta sẽ đi bằng phương tiện gì?
    • Lan: Chúng ta hãy đi bộ đến đó.
    • Nam: Không, xa quá. Đi bằng xe đạp nhé?
    • Nga: Không được. Trời quá nóng.
    • Ba: Chúng ta hãy đi bằng xe buýt nhỏ đi.
    • Nam: Ừ. Ý kiến hay đấy.
    2. Answer. Then write the answers in your exercise book. (Trả lời. Sau đó viết các câu trả lời vào trong vở bài tập của bạn.)

    Giải:
    • a) What does Nam want to do? (Nam muốn làm gì?)
      => He wants to go to Hue. (Nam muốn đi Huế.)
    • b) What does Nga want to do? (Nga muốn làm gì?)
      => She wants to go to Huong Pagoda. (Cô ấy muốn thăm chùa Hương.)
    • c) How does Lan want to travel? (Lan muốn đi bằng phương tiện gì?)
      => She wants to go on foot. (Cô ấy muốn đi bộ)
    • d) Why doesn't Nam want to walk? (Tại sao Nam không muốn đi bộ?)
      => Because it's too far. (Vì nó quá xa.)
    • e) How does he want to travel? (Cậu ấy muốn đi bằng phương tiện gì?)
      => He wants to go by bike. (Anh ấy muốn đi xe đạp.)
    • f) Why doesn't Nga want to go by bike? (Tại sao Nga không muốn đi bằng xe đạp?)
      => Because it's too hot. (Vì nó quá nóng.)
    • g) How does Ba want to go? (Ba muốn đi bằng phương tiện gì?)
      => He wants to go by minibus. (Anh ấy muốn đi bằng xe buýt nhỏ.)
    3. Look at the pictures. Work with a partner and make suggestions about them. (Nhìn vào tranh. Làm việc với bạn học và đưa ra lời đề nghị cho họ.)

    Sử dụng: Let's ..., What about ...?, Why don't we ...?

    Giải:
    • a) Let's go to the beach. (Cùng đi biển nhé.)
    • b) Why don't we go to the museum? (Sao chúng ta không đi thăm viện bảo tàng nhỉ?)
    • c) What about playing volleyball? (Hay là đi chơi bóng chuyền nhỉ?)
    • d) Let's go to the zoo. (Hãy đi thăm vườn thú.)
    • e) Why don't we play tennis? (Sao chúng ta không chơi tennis?)
    • f) What about going camping? (Các cậu nghĩ sao về việc đi cắm trại?)
    4. Remember. (Ghi nhớ.)

    Các từ sử dụng khi đưa ra gợi ý:
    • Let's ...
    • What about ...?
    • Why don't we ...?
     

Chia sẻ trang này