1. Diễn Đàn Đề Thi Việt là nơi chia sẻ thông tin học tập, tài liệu học tập dành cho học sinh, sinh viên và thông tin giảng dạy dành cho giáo viên. Chúng tôi sẽ xóa toàn bộ các bài viết, bình luận không liên quan trên toàn diễn đàn.
    Dismiss Notice

My school Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6

Thảo luận trong 'Môn Tiếng Anh Lớp 6' bắt đầu bởi Cát Tường Vy, 30/6/20.

Lượt xem: 37

  1. Cát Tường Vy Administrator

    My school Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6 - Bài viết dưới đây Đề Thi Việt cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý về phần C. My school (Trường học của tôi) của Unit 2: At school (Ở trường) cũng như hướng dẫn cách giải bài tập trong sách bài tập giúp bạn học trong việc học tập tiếng Anh trên lớp cũng như trong các bài kiểm tra.

    My school Unit 2 At school - SBT Tiếng Anh lớp 6

    1. What is this in English? - Trong tiếng Anh những vật này được gọi là gì?
    1. a) a board
    2. b) a ruler
    3. c) a desk
    4. d) a clock
    5. e) an eraser
    6. f) a bag
    7. g) a waste basket
    8. h) doors
    9. i) a pencil
    10. j) windows
    11. k) students
    12. l) a pen
    2. Write the questions. Viết câu hỏi

    Is this _____________ ? (Đây có phải là ___________ không?)

    Is that ____________ ? (Kia có phải là ___________ không?)
    • a) This is my classroom.
      => Is this your classroom?
    • b) This is my bag.
      => Is this your bag?
    • c) That is my school.
      => Is that your school?
    • d) That is my teacher.
      => d) Is that your teacher?
    • e) This is my desk.
      => Is this your desk?
    3. Complete the dialogues. Hoàn thành đoạn hội thoại
    2020-06-30_16-44-45.png
    • b) What is this? - This is a clock
    • c) What is this? – This is a waste basket
    • d) What is this? – This is a bag
    • e) What is that? – That is a school
    • f) What is this? – This is windows
    • g) What is this? – This is a board
    • h) What is that? – That is an eraser
    4. Write the following words into the boxes: door, schoolbag, ruler, clock, pencil, desk; waste basket; eraser, pen. – Viết các từ sau vào các ô

    4_1_0.png
    5. Write the questions and answers. - Viết câu hỏi và trả lời

    Example:

    this/waste basket

    What is this? - It's a waste basket.
    • a) that/window
      What is that? – That is a window.
    • b) that/board
      What is that? – That is a board.
    • c) this/schoolbag
      What is this? – This is a schoolbag.
    • d) that/pencil
      What is that? – That is a pencil.
    • e) this/eraser
      What is this? – This is an eraser.
    6. Write the dialogues. - Viết đoạn hội thoại

    Example:


    that/eraser/pencil
    • A: Is that an eraser?
    • B: No.
    • A: What is that in English?
    B: It's a pencil.

    a)

    this/ruler
    • A: Is this a ruler?
    • B: Yes, it’s a ruler.
    b)

    that/door/window
    • A: Is that a door?
    • B: No.
    • A: What is that in English?
    • B: That's a window
    c)

    this/clock
    • A: Is this a clock?
    • B: Yes, it’s a clock
     

Chia sẻ trang này