1. Diễn Đàn Đề Thi Việt là nơi chia sẻ thông tin học tập, tài liệu học tập dành cho học sinh, sinh viên và thông tin giảng dạy dành cho giáo viên. Chúng tôi sẽ xóa toàn bộ các bài viết, bình luận không liên quan trên toàn diễn đàn.
    Dismiss Notice

Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh sở GD&ĐT Thanh Hóa năm học 2017-2018

Thảo luận trong 'Luyện thi vào lớp 10' bắt đầu bởi Quốc Anh, 16/3/18.

Lượt xem: 2,143

  1. Quốc Anh Moderator

    Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh sở GD&ĐT Thanh Hóa năm học 2017-2018 - Đề Thi Việt xin giới thiệu đến các bạn Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh sở GD&ĐT Thanh Hóa năm học 2017-2018 được sưu tầm và đăng tải dưới đây là đề thi mới nhất do Sở GD&ĐT Thanh Hóa tổ chức nhằm giúp các bạn hệ thống lại kiến thức cũng như chuẩn bị tốt nhất tâm lý trước khi bước vào kì thi vào lớp 10 quan trọng tới đây. Mời các bạn vào tham khảo.

    Đề thi thử vào lớp 10 môn Tiếng Anh sở GD&ĐT Thanh Hóa năm học 2017-2018

    PHẦN A: NGỮ ÂM (1,0 điểm)

    I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

    1. A. provided B. needed C. wanted D. played

    2. A. attraction B. information C. question D. pollution

    3. A. lonely B. sky C. empty D. lovely

    II. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

    1. A. destroy

    2. A. disease

    B. attend

    B. flower

    C. lesson

    C. doctor

    D. receive

    D. castle

    PHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNG (4,0 điểm)

    I. Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc để hoàn thành các câu sau.

    1. My brother loves (read) _____________________science fiction books.

    2. If they don't leave now, they (miss) _____________________the last train.

    3. My father usually (watch) _____________________ television in the evenings.

    4. She (stay) _______ with her sister since January.

    5. Listen to these forei______________gners! What language they (speak) _______?

    6. When I came home from work yesterday, my mother (cook) ________________ dinner.

    7. I don't have a car now. I wish I (have) _______ one.

    8. Nam and Lan (not/go) _____________________ to the cinema last night.

    II. Chọn một đáp án đúng trong số A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau.

    1. Nam often play football _______ the morning.

    A. at B. on C. for D. in

    2. They learned English five years ago , ________________

    A. have they B. haven’t they C. did they D. didn’t they

    3. The city has recently set _____ a library in the West Suburb.

    A. up B. off C. out D. down

    4. __________ this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

    A. as B. because C. though D. so that

    5. Xuan Truong: I have won the first prize in the English speaking contest.

    Duy Manh: ______________, Nam

    Well done C. Let me help you

    Sorry I can’t D. That’s very kind to you.

    III. Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành mỗi câu sau.

    1. We love _______ school because of its ancient beauty. (our/ us)

    2. He has worked as a singer _______ 5 years. (since/ for)

    3. The boy _______ is sitting over there is my son. (who/ which)

    4. I can cook _______ than my sister. (better/ best)

    5. Nam had a serious accident because he didn't drive _______. (careful/ carefully)

    6. _______ energy can be cheap and clean. (Sun/ Solar)

    7. It rained hard. _______, we didn't go to work. (Therefore/ However)

    Mời các bạn tải file đính kèm bên dưới để xem chi tiết vì nội dung còn dài.
     

    Các file đính kèm:

Chia sẻ trang này