1. Diễn Đàn Đề Thi Việt là nơi chia sẻ thông tin học tập, tài liệu học tập dành cho học sinh, sinh viên và thông tin giảng dạy dành cho giáo viên. Chúng tôi sẽ xóa toàn bộ các bài viết, bình luận không liên quan trên toàn diễn đàn.
    Dismiss Notice

Đề kiểm tra cuối năm môn tiếng Anh lớp 2 có đáp án

Thảo luận trong 'Tài liệu học tập lớp 2' bắt đầu bởi Admins, 24/10/17.

Lượt xem: 3,789

  1. Admins Quản Trị Viên

    Đề kiểm tra cuối năm môn tiếng Anh lớp 2 có đáp án - Dethiviet.com xin giới thiệu đến các bạn Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 cả năm mới nhất của Bộ GD&ĐT có lời giải chi tiết do Dethiviet.com sưu tầm và đăng tải dưới đây bao gồm những đề được biên soạn bám sát chương trình học giúp các em học sinh ôn tập rất hữu ích. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

    Đề kiểm tra cuối năm môn tiếng Anh lớp 2 có đáp án

    ĐỀ SỐ 1

    I. Write “is or are”.

    1. There a lorry. 5. There four cars.

    2. There a supermarket. 6. There a park.

    3. There three lorries. 7. There a holise.

    4. There a helicopter. 8. There six children in the park.

    II. Choose the correct answers.

    1. A: Are there five children in the picture?

    B: Is there five children in the picture?

    2. A: Are there a snake?

    B: Is there a snake?

    3. A: Are there three frogs?

    B: Is there three frogs?

    4. A: Is there two dogs?

    B: Are there two dogs?

    5. A: Is there a cat?

    B: Are there a cat?

    6. A: Are there a dolphin?

    B: Is there a dolphin?

    Answers:

    1. _________ 2. _________ 3. _________ 4. _________ 5. _________ 6. _________

    III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

    a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

    b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

    IV. Match (1-10) with (a - j).

    A B Answers

    1. lorry a. cá heo

    2. supermarket b. be bơi

    3. helicopter c. bức tranh

    4. pool d. xe tải

    5. floor e. công viên

    6. call (v) f. trực thăng

    7. dolphin g. con dao

    8. picture h. siêu thị

    9. park i. sàn nhà

    10. knife j. gọi (điện thoại)

    ----------------------------The end----------------------------



    ĐÁP ÁN

    I. Write “is or are”.

    1. is 2. is 3. are 4. is 5. are 6. is 7. is 8. are

    II. Choose the correct answers.

    1. A 2. B 3. A 4. B 5. A 6. B

    III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

    a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

    b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

    IV. Match (1 - 10) with (a - j).

    1. d 2. h 3. f 4. b 5. i 6. j 7. a 8. c 9. e 10. g

    ----------------------------The end----------------------------

    ĐỀ SỐ 2

    I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

    a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city d. yes, yellow, tidy, Mary

    b. knife, know, knew e. rise, rose, close

    c. queen, quit, question

    II. Fill in “a or an”.

    1. robot 6. computer

    2. desk 7. football

    3. chair 8. bed

    4. envelop 9. umbrella

    5. armchair 10. pineapple

    III. Write these sentences, follow the model.

    0. It’s a banana. (tranh quả chuối)

    1. It’s a (tranh con mèo) 6. It’s an (tranh con voi)

    2. It’s an (tranh quả cam) 7. It’s a (tranh đàn piano)

    3. It’s a (tranh cái cặp) 8. It’s a (tranh con chim)

    4. It's a (tranh cái mũ) 9. It's an (tranh cái ô)

    5. It’s a .. (tranh bút chì) 10. It’s an ..(tranh quả trứng)

    IV. Match (1 -10) with (a - j).

    A B Answers

    1. orange a. của tôi

    2. elephant b. kỹ sư

    3. piano c. của bạn

    4. umbrella d. nhà du hành

    5. my e. người đưa thư

    6. your f. quả cam

    7. order (v) g. con voi

    8. astronaut h. đàn piano

    9. engineer i. sắp xếp

    10. postman j. cái ô

    ----------------------------The end----------------------------

    ĐÁP ÁN

    I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

    a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city d. yes, yellow, tidy, Mary

    b. knife, know, knew e. rise, rose, close

    c. queen, quit, question

    II. Fill in “a or an”.

    1. a 2. a 3. a 4. an

    5. an 6. a 7. a 8. a 9. an 10. a

    III. Write these sentences, follow the model.

    1. It is a cat. 6. It is an elephant.

    2. It is an orange. 7. It is a piano.

    3. It is a bag. 8. It is a bird.

    4. It is a hat. 9. It is an umbrella.

    5. It is a pencil. 10. It is an egg.

    IV. Match (1 -10) with (a - j).

    1. f 2. g 3. h 4. j 5. a

    6. c 7. i 8. d 9. b 10. e

    ----------------------------The end----------------------------

    ĐỀ SỐ 3

    I. Write the words in the correct order. Make questions.

    0. this/ your/ bag/ Is?Is this your bag?

    1. my/ dog/ Is/ this? →

    2. my/this/ Is/ cat? →

    3. Is/ cake/ this/ your? →

    4. pencil/ your/ this/ Is? →

    5. my/ Is/ pencil case/ this? →

    6. your teacher? Is this? →

    II. Fill in “am; is or are”.

    1. I……………………………………….a pilot and he ……………………………………….an astronaut.

    2. You a policeman and I ……………………………………….a nurse.

    3. We pupils and you ……………………………………….students.

    4. We football players and they……………………………………….tennis players.

    5. He a doctor and she ……………………………………….an engineer.

    III. Write sentences negative as the model.

    0. I’m a doctor.I’m not a doctor.

    1. Miss. Loan is a nurse. →

    2. He is a policeman. →

    3. She is a teacher. →

    4. Mr. Nam is a postman. →

    5. They are singers. →

    6. We are pupils. →

    IV. Write the numbers.

    1. 25 _________________ 6. 90 _________________

    2. 48 _________________ 7. 80 _________________

    3. 18 _________________ 8. 61 _________________

    4. 70 _________________ 9. 44 _________________

    5. 15 _________________ 10. 100 _________________

    ----------------------------The end----------------------------

    ĐÁP ÁN

    I. Write the words in the correct order. Make questions.

    1. Is this my dog? 4. Is this your pencil?

    2. Is this my car? 5. Is this my pencil case?

    3. Is this your cake? 6. Is this your teacher?

    II. Fill in “am; is or are”.

    1. am/ is 2. are/ am 3. are/ are 4. are/ are 5. is/ is

    III. Write sentences negative as the model.

    1. Miss. Loan is not a nurse. 4. Mr. Nam is not a postman.

    2. He is not a policeman. 5. They are not singers.

    3. She is not a teacher. 6. We are not pupils.

    IV. Write the numbers.

    1. 25 (twenty-five) 6. 90 (ninety)

    2. 48 (forty-eight) 7. 80 (eighty)

    3. 18 (eighteen) 8. 61 (sixty-one)

    4. 70 (seventy) 9. 44 (forty-four)

    5. 15 (fifteen) 10. 100 (one/a hundred)

    ----------------------------The end----------------------------
     

Chia sẻ trang này